Thông tin kỳ lương
Họ và tên nhân viên
Kỳ làm việc (Tháng)
I. Ca làm việc tiêu chuẩn
0 côngCa ngày 8h
10,008,317đ ÷ 26 công chuẩn
384,935 đ/công
Ca đêm 8h
Đã gồm phụ cấp đêm 30%
485,109 đ/công
Ca ngày 12h
8h ca ngày + 4h tăng ca
592,100 đ/công
Ca đêm 12h
8h ca đêm + 4h tăng ca
692,273 đ/công
Nghỉ lễ/Tết hưởng lương
Hưởng nguyên 100% lương theo luật
384,935 đ/ngày
Nghỉ phép năm
Nghỉ phép có hưởng lương
384,935 đ/ngày
II. Làm thêm giờ (Tăng ca - OT)
0 giờTăng ca ngày thường (150%)
Hệ số 1.5 x LCB
51,791 đ/giờ
Tăng ca đêm ngày thường (200%)
Hệ số 2.0 x LCB
69,055 đ/giờ
Tăng ca ngày Chủ nhật (200%)
Hệ số 2.0 x LCB
69,055 đ/giờ
Tăng ca đêm Chủ nhật (270%)
Hệ số 2.7 x LCB
93,224 đ/giờ
Tăng ca ngày Lễ / Tết (300%)
Hệ số 3.0 x LCB
103,582 đ/giờ
Tăng ca đêm ngày Lễ (390%)
Hệ số 3.9 x LCB
134,657 đ/giờ
III. Phụ cấp & Khoản cộng thêm
Phụ cấp chuyên cần
Định mức tối đa 500,000 đ/tháng
500,000 đ
Đi đủ hoặc nghỉ ≤ 1 ngày có phép (CP)
+500K
Nghỉ 2 ngày có phép (CP)
+250K
Nghỉ ≥ 3 ngày CP hoặc 1 ngày không phép
0 đ
Tiền cơm hỗ trợ (nếu có)
Công ty bao cơm giữa ca và tăng ca
Lương T13 tích lũy (nếu nhận tháng)
Định mức 473,475 đ/tháng
Thưởng khác / Hỗ trợ phát sinh
Thưởng hiệu quả, tăng cường
IV. Các khoản giảm trừ & Tạm ứng
Trừ BHXH, BHYT, BHTN (10.5%)
Chỉ đóng khi đủ ≥ 20 ngày công (10.5% x 5.681.700đ)
Tự động tính: Đủ 20 công
596,579 đ
Đoàn phí công đoàn (1%)
Đóng khi tham gia BHXH (1% x 5.681.700đ)
56,817 đ
Tiền đã ứng trong tháng
Nhập số tiền đã nhận tạm ứng
Khấu trừ khác (nếu có)
Trừ vi phạm hoặc công nợ