⚠️ Bạn đang mở trong Zalo: Vui lòng bấm dấu (⋮) hoặc (...) góc trên cùng bên phải 👉 chọn "Mở bằng trình duyệt" (Safari) để chạm mượt và Thêm ra Màn hình chính!
LINFOX - UNILEVER

BẢNG TÍNH LƯƠNG NHÂN VIÊN

Lao động phổ thông • Biểu giá chuẩn Linfox • Tự lưu máy

Còn lại thực nhận (Thực lĩnh)
0 VNĐ
Tổng thu nhập
0 đ
0 công
Tổng ngày công
0 giờ
Tăng ca (OT)
0 đ
Tổng giảm trừ
⚠️ Chưa đủ 20 công (Chưa trừ BHXH 10.5%)

Thông tin kỳ lương

Họ và tên nhân viên
Kỳ làm việc (Tháng)

I. Ca làm việc tiêu chuẩn

0 công
Ca ngày 8h
10,008,317đ ÷ 26 công chuẩn
384,935 đ/công
Ca đêm 8h
Đã gồm phụ cấp đêm 30%
485,109 đ/công
Ca ngày 12h
8h ca ngày + 4h tăng ca
592,100 đ/công
Ca đêm 12h
8h ca đêm + 4h tăng ca
692,273 đ/công
Nghỉ lễ/Tết hưởng lương
Hưởng nguyên 100% lương theo luật
384,935 đ/ngày
Nghỉ phép năm
Nghỉ phép có hưởng lương
384,935 đ/ngày

II. Làm thêm giờ (Tăng ca - OT)

0 giờ
Tăng ca ngày thường (150%)
Hệ số 1.5 x LCB
51,791 đ/giờ
Tăng ca đêm ngày thường (200%)
Hệ số 2.0 x LCB
69,055 đ/giờ
Tăng ca ngày Chủ nhật (200%)
Hệ số 2.0 x LCB
69,055 đ/giờ
Tăng ca đêm Chủ nhật (270%)
Hệ số 2.7 x LCB
93,224 đ/giờ
Tăng ca ngày Lễ / Tết (300%)
Hệ số 3.0 x LCB
103,582 đ/giờ
Tăng ca đêm ngày Lễ (390%)
Hệ số 3.9 x LCB
134,657 đ/giờ

III. Phụ cấp & Khoản cộng thêm

Phụ cấp chuyên cần
Định mức tối đa 500,000 đ/tháng
500,000 đ
Đi đủ hoặc nghỉ ≤ 1 ngày có phép (CP) +500K
Nghỉ 2 ngày có phép (CP) +250K
Nghỉ ≥ 3 ngày CP hoặc 1 ngày không phép 0 đ
Tiền cơm hỗ trợ (nếu có)
Công ty bao cơm giữa ca và tăng ca
Lương T13 tích lũy (nếu nhận tháng)
Định mức 473,475 đ/tháng
Thưởng khác / Hỗ trợ phát sinh
Thưởng hiệu quả, tăng cường

IV. Các khoản giảm trừ & Tạm ứng

Trừ BHXH, BHYT, BHTN (10.5%)
Chỉ đóng khi đủ ≥ 20 ngày công (10.5% x 5.681.700đ)
Tự động tính: Đủ 20 công
596,579 đ
Đoàn phí công đoàn (1%)
Đóng khi tham gia BHXH (1% x 5.681.700đ)
56,817 đ
Tiền đã ứng trong tháng
Nhập số tiền đã nhận tạm ứng
Khấu trừ khác (nếu có)
Trừ vi phạm hoặc công nợ
CÔNG TY TNHH LINFOX LOGISTICS (VN)

BẢNG TÍNH LƯƠNG NHÂN VIÊN

Kỳ tính lương: Tháng 11/2026

Họ và tên: Võ Anh Tài
Bộ phận: LĐPT / Kho vận
Tổng ngày công: 0 công
Đóng BHXH: Có (≥20 công)
Khoản mục chi tiết SL Đơn giá Thành tiền

1. Thu Nhập Cố Định Chuẩn (Tháng 26 công)

Lương cơ bản (đóng BHXH)5,681,700 đ
Phụ cấp nhà ở1,500,000 đ
Trợ cấp đi lại1,500,000 đ
Phụ cấp chuyên cần (tối đa)500,000 đ
Phép năm353,142 đ
Lương Tháng 13 tích lũy473,475 đ
Tổng thu nhập tháng chuẩn10,008,317 đ

2. Đơn Giá Ca Làm Việc (VNĐ/công)

Ca ngày 8h (10,008,317 ÷ 26)384,935 đ
Ca đêm 8h (+ phụ cấp đêm 30%)485,109 đ
Ca ngày 12h (8h ngày + 4h OT)592,100 đ
Ca đêm 12h (8h đêm + 4h OT)692,273 đ
Nghỉ Lễ / Tết hưởng nguyên lương384,935 đ
Nghỉ Phép năm hưởng lương384,935 đ

3. Đơn Giá Tăng Ca (OT - VNĐ/giờ)

Lương giờ cơ sở chuẩn34,527 đ/h
Tăng ca ngày thường (150%)51,791 đ/h
Tăng ca đêm ngày thường (200%)69,055 đ/h
Tăng ca ngày nghỉ / CN (200%)69,055 đ/h
Tăng ca đêm ngày nghỉ / CN (270%)93,224 đ/h
Tăng ca ngày Lễ / Tết (300%)103,582 đ/h
Tăng ca đêm ngày Lễ / Tết (390%)134,657 đ/h

4. Quy Định Phụ Cấp & Trích Đóng

• Cơm giữa ca & tăng ca: Công ty bao cơm giữa ca và tăng ca trực tiếp.

• Phụ cấp chuyên cần:

- Đi làm đủ hoặc nghỉ 1 ngày có phép (CP): 500,000 đ

- Nghỉ 2 ngày có phép (CP): 250,000 đ

- Nghỉ ≥ 3 ngày CP hoặc 1 ngày không phép (KP): 0 đ

• BHXH, BHYT, BHTN (10.5%): Chỉ tham gia đóng khi người lao động đi làm đủ từ 20 ngày công trở lên trong tháng.

• Đoàn phí Công đoàn (1%): Tham gia công đoàn khi tham gia BHXH.

✓ Đã tự động lưu số liệu vào máy